拒绝请求
Hán-Việt: cự tuyệt thỉnh cầu
jù jué qǐng qiú
Nghĩa chính
- Từ chối yêu cầu
Chữ và bộ thủ (character, radical)
拒
jùcự
Bộ: 手 · thủ (tay)7 nét
ward off with hand, defend绝
juétuyệt
Bộ: 糸 · mịch (sợi tơ nhỏ)9 nét
to cut, sever, break off, terminate请
qǐngthỉnh
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)10 nét
ask, request; invite; please求
qiúcầu
Bộ: 水 · thủy (nước)7 nét
seek; demand, request; beseechXuất hiện ở từ khác
- 请求kết hợptừ chối yêu cầu