拒绝访问
Hán-Việt: cự tuyệt phỏng
jù jué fǎng wèn
Nghĩa chính
- Từ chối truy cập
Chữ và bộ thủ (character, radical)
拒
jùcự
Bộ: 手 · thủ (tay)7 nét
ward off with hand, defend绝
juétuyệt
Bộ: 糸 · mịch (sợi tơ nhỏ)9 nét
to cut, sever, break off, terminate访
fǎngphỏng
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)6 nét
visit; ask, inquire问
wèn
Bộ: 門 · môn (cửa hai cánh)6 nét
ask about, inquire after