Dịch

得到重视

Hán-Việt: đắc đáo trọng thị
dé dào zhòng shì

Nghĩa chính

  1. Nhận được sự coi trọng

Chữ và bộ thủ (character, radical)

得
déđắc
Bộ: 彳 · sách (bước chân trái)11 nét
obtain, get, gain, acquire
到
dàođáo
Bộ: 刀 · đao (con dao)8 nét
go to, arrive, been to
重
zhòngtrọng
Bộ: 里 · lý (làng; dặm)9 nét
heavy, weighty; double
视
shìthị
Bộ: 示 · thị (chỉ bảo, thần đất)8 nét
look at, inspect, observe, see

AI