得到好处
Hán-Việt: đắc đáo háo xử
dé dào hǎo chu
Nghĩa chính
- Thu được lợi ích
Chữ và bộ thủ (character, radical)
得
déđắc
Bộ: 彳 · sách (bước chân trái)11 nét
obtain, get, gain, acquire到
dàođáo
Bộ: 刀 · đao (con dao)8 nét
go to, arrive, been to好
hǎoháo
Bộ: 女 · nữ (đàn bà)6 nét
good, excellent, fine; well处
chùxử
Bộ: 夂 · trĩ (đến sau, theo sau)5 nét
place, locale; department