Dịch

建立帝国

Hán-Việt: kiến lập đấy quốc
jiànlì dìguó

Nghĩa chính

  1. Thiết lập đế quốc

Chữ và bộ thủ (character, radical)

建
jiànkiến
Bộ: 廴 · dẫn (bước dài)8 nét
build, establish, erect, found
立
lìlập
Bộ: 立 · lập (đứng)5 nét
stand; let stand; establish, set
帝
dìđấy
Bộ: 巾 · cân (cái khăn)9 nét
supreme ruler, emperor; god
国
guóquốc
Bộ: 囗 · vi (vây quanh)8 nét
nation, country, nation-state

Ví dụ

  • 。Ông cố gắng thiết lập đế quốc.

AI