Dịch

完全明白

Hán-Việt: hoàn toàn minh bạch
wán quán míng bai

Nghĩa chính

  1. Hoàn toàn hiểu rõ

Chữ và bộ thủ (character, radical)

完
wánhoàn
Bộ: 宀 · miên (mái nhà)7 nét
complete, finish, settle; whole
全
quántoàn
Bộ: 入 · nhập (vào)6 nét
maintain, keep whole or intact
明
míngminh
Bộ: 日 · nhật (mặt trời, ngày)8 nét
bright, light, brilliant; clear
白
báibạch
Bộ: 白 · bạch (trắng)5 nét
white; pure, unblemished; bright

AI