Dịch

完全不会

Hán-Việt: hoàn toàn bất hội
wánquán bù huì

Nghĩa chính

  1. Hoàn toàn không hề

Chữ và bộ thủ (character, radical)

完
wánhoàn
Bộ: 宀 · miên (mái nhà)7 nét
complete, finish, settle; whole
全
quántoàn
Bộ: 入 · nhập (vào)6 nét
maintain, keep whole or intact
不
bùbất
Bộ: 一 · nhất (một)4 nét
no, not; un-; negative prefix
会
huìhội
Bộ: 人 · nhân (người)6 nét
assemble, meet together; meeting

Ví dụ

  • ?。Tiêm có đau không? Hoàn toàn không hề.

AI