完全一致
Hán-Việt: hoàn toàn nhất nhí
wán quán yí zhì
Nghĩa chính
- Hoàn toàn nhất trí
Chữ và bộ thủ (character, radical)
完
wánhoàn
Bộ: 宀 · miên (mái nhà)7 nét
complete, finish, settle; whole全
quántoàn
Bộ: 入 · nhập (vào)6 nét
maintain, keep whole or intact一
yīnhất
Bộ: 一 · nhất (một)1 nét
one; a, an; alone致
zhìnhí
Bộ: 至 · chí (đến)10 nét
send, deliver, present; cause