四
HSK1
Hay gặpHán-Việt: tứ
sì
Nghĩa chính
- bốn, tưsố từThe number between three and five.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
四
sìtứ
Bộ: 囗 · vi (vây quanh)5 nét
fourNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Bây giờ là 7 giờ 45.
- 。Hôm nay là thứ Năm
- ,,,,。Một, hai, ba, bốn, năm.