Dịch

四

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: tứ
sì

Nghĩa chính

  1. bốn, tưsố từThe number between three and five.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

四
sìtứ
Bộ: 囗 · vi (vây quanh)5 nét
four

Cụm từ (phrase)

十四Mười bốn
四个Bốn cái
四周Bốn phía, xung quanh
四处Khắp nơi, bốn phương
四季Bốn mùa
四月Tháng tư
四川Xem [Si 4 chuan 1 Sheng 3]
四面八方Bốn phương tám hướng, khắp nơi, mọi ngả

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • 。Bây giờ là 7 giờ 45.
  • 。Hôm nay là thứ Năm
  • ,,,,。Một, hai, ba, bốn, năm.

AI