Dịch

修路

Hán-Việt: tu lộ
xiū lù

Nghĩa chính

  1. Làm đường

Chữ và bộ thủ (character, radical)

修
xiūtu
Bộ: 人 · nhân (người)9 nét
study; repair; cultivate
路
lùlộ
Bộ: 足 · túc (chân, đủ)13 nét
road, path, street; journey

AI