Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
修路
Hán-Việt: tu lộ
xiū lù
Nghĩa chính
1
Làm đường
Chữ và bộ thủ
(character, radical)
修
xiū
tu
Bộ: 人 · nhân (người)
9 nét
study; repair; cultivate
▶ Viết lại
路
lù
lộ
Bộ: 足 · túc (chân, đủ)
13 nét
road, path, street; journey
▶ Viết lại
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
border
Làm đường viền bao quanh, giới hạn
quadruple
Làm đường bốn làn
turnpike
Làm đường thu phí
AI
1
Làm đường
1
Làm đường
1
Làm đường