Dịch

传播something

Hán-Việt: truyền vá
chuánbō

Nghĩa chính

  1. Lan truyền kiến thức

Chữ và bộ thủ (character, radical)

传
chuántruyền
Bộ: 人 · nhân (người)6 nét
summon; propagate, transmit
播
bōvá
Bộ: 手 · thủ (tay)15 nét
sow, spread; broadcast; cast away, reject

Ví dụ

AI