人大
Hay gặp
Hán-Việt: nhân đại
rén dà
Nghĩa chính
- quốc hội, đại hội đại biểu nhân dândanh từChina's legislative body at national, provincial, municipal, county or township level.
- Đại học Nhân dân Trung Quốc, Đại học Renmindanh từRenmin University of China, a national university in Beijing, abbreviated as 人大.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
人
rénnhân
Bộ: 人 · nhân (người)2 nét
man; people; mankind; someone else大
dàđại
Bộ: 大 · đại (to lớn)3 nét
big, great, vast, large, highVí dụ
- ,。Ngoại trừ một người, tất cả mọi người đã về nhà.
- 。Ngôn ngữ là một trong những phát minh quan trọng nhất của loài người.