Dịch

人大

Hay gặp
Hán-Việt: nhân đại
rén dà

Nghĩa chính

  1. quốc hội, đại hội đại biểu nhân dândanh từChina's legislative body at national, provincial, municipal, county or township level.
  2. Đại học Nhân dân Trung Quốc, Đại học Renmindanh từRenmin University of China, a national university in Beijing, abbreviated as 人大.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

人
rénnhân
Bộ: 人 · nhân (người)2 nét
man; people; mankind; someone else
大
dàđại
Bộ: 大 · đại (to lớn)3 nét
big, great, vast, large, high

Cụm từ (phrase)

人大学生Sinh viên Đại học Nhân dân Trung Quốc
人大会议Phiên họp của Quốc hội
人大代表Đại biểu Quốc hội
人大研究所Viện nghiên cứu của Đại học Nhân dân Trung Quốc
人大 代表Chưa có nghĩa
人大 会议Chưa có nghĩa
人大 学生Chưa có nghĩa
人大 研究所Chưa có nghĩa

Ví dụ

  • ,。Ngoại trừ một người, tất cả mọi người đã về nhà.
  • 。Ngôn ngữ là một trong những phát minh quan trọng nhất của loài người.

AI