zoo
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈθoː/nguồn
Nghĩa chính
- Sở thúdanh từzoo
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- zooDạng gốc (base form)
- zoosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| zoo infantil | Sở thú thiếu nhi | |
| zoo nocturno | Sở thú đêm | |
| zoo-tiền tố | tiền tố | Sở thú- |
| -zoohậu tố | hậu tố | -zoanchưa dịch |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Có thể đi bộ đến sở thú từ đây không?
- .Họ sẽ thực hiện PCR cho con báo đen ở sở thú.
- Jimmy .Jimmy khăng khăng rằng tôi đưa anh ấy đến sở thú.