Dịch

zombi

B2danh từ (noun)
/ˈθombi/

Nghĩa chính

  1. Thây madanh từzombie

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zombiDạng gốc (base form)
  2. zombisSố nhiều (plural)
  3. zombiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

apocalipsis zombiĐại dịch thây ma

Ví dụ

  • .Các thây ma đã bao quanh hoàn toàn ngôi nhà
  • .Có hai thây ma trong nhà tôi
  • Dmitri .Dmitri ném thây ma ra khỏi xe

AI