Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ya vi
Nghĩa chính
1
Tôi đã thấy rồi
Ví dụ
Ya
vi
esa
película
,
es
muy
buena
.
Tôi đã xem bộ phim đó rồi, nó rất hay.
Xuất hiện ở từ khác
vi
kết hợp
tôi đã thấy rồi
AI
1
Tôi đã thấy rồi
1
Tôi đã thấy rồi
1
Tôi đã thấy rồi