Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
x2
thán từ
(interjection)
/poɾˈdos/
Nghĩa chính
1
Dùng để thể hiện sự đồng ý với nhận xét mà ai đó đã nêu trước đó: +1; cái này
thán từ
Used to express agreement with a comment someone has previously stated: +1; this
AI
1
cái này
1
cái này
1
cái này