washingtoniano
giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/w̝asintoˈnjano/
Nghĩa chính
- Washingtonian (thuộc, từ hoặc liên quan đến tiểu bang Washington, Hoa Kỳ hoặc thành phố Washington)tính từWashingtonian (of, from or relating to the state of Washington, United States or the city of Washington)
- Người Washington (bản xứ hoặc cư dân ở bang Washington, Hoa Kỳ hoặc thành phố Washington) (thường là nam giới)danh từWashingtonian (native or inhabitant of the state of Washington, United States or the city of Washington) (usually male)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- washingtonianoDạng gốc (base form)
- washingtonianasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- washingtonianosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- washingtonianaGiống cái (feminine)