Dịch

vivimos

A1động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Ngôi thứ nhất số nhiều hiện tại và quá khứ đơn của vivirđộng từfirst-person plural present/preterite indicative of vivir

Ví dụ

  • , .Chúng ta ca ngợi quá khứ nhưng lại đang sống cho hiện tại.
  • .Chúng ta chẳng hề biết mình đang sống trên hành tinh nào.
  • .Chúng ta sống như những người dự bị ngay trên chính đất nước mình.

AI