Dịch

viruta

C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/biˈɾuta/

Nghĩa chính

  1. Tiền tươi, tiền nong, tiền mặtdanh từdosh; cash; dough (money)
  2. Phoi bào, dăm bàodanh từwoodshavings

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. virutaDạng gốc (base form)
  2. virutasSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • .Cậu đang làm sàn nhà vấy bẩn đầy mùn cưa với dăm bào đấy.
  • , .Chất thải ngành gỗ bao gồm các vật liệu như vỏ cây, mùn cưa và phoi bào.
  • , .Cửa nhà tôi không phải bằng gỗ đặc mà bằng ván dăm ép.

AI