viruta
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/biˈɾuta/
Nghĩa chính
- Tiền tươi, tiền nong, tiền mặtdanh từdosh; cash; dough (money)
- Phoi bào, dăm bàodanh từwoodshavings
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- virutaDạng gốc (base form)
- virutasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cậu đang làm sàn nhà vấy bẩn đầy mùn cưa với dăm bào đấy.
- , .Chất thải ngành gỗ bao gồm các vật liệu như vỏ cây, mùn cưa và phoi bào.
- , .Cửa nhà tôi không phải bằng gỗ đặc mà bằng ván dăm ép.