victimista
tính từ (adjective)
/biɡtiˈmista/
Nghĩa chính
- Làm nạn nhântính từvictimizing
- Nạn nhân (đặc điểm của nạn nhân; giả vờ hoặc đồng phạm trở thành nạn nhân)tính từvictimist (characteristic of victimism; feigning or co-opting victimhood)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- victimistaDạng gốc (base form)
- victimistasGiống cái số nhiều (feminine plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)