Dịch

victimista

tính từ (adjective)
/biɡtiˈmista/

Nghĩa chính

  1. Làm nạn nhântính từvictimizing
  2. Nạn nhân (đặc điểm của nạn nhân; giả vờ hoặc đồng phạm trở thành nạn nhân)tính từvictimist (characteristic of victimism; feigning or co-opting victimhood)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. victimistaDạng gốc (base form)
  2. victimistasGiống cái số nhiều (feminine plural)

Họ từ (word family)

Ví dụ

AI