Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
verse bien
Nghĩa chính
1
Trông tốt, có vẻ ổn
Ví dụ
Con
esa
camisa
te
ves
muy
bien
.
Bạn mặc chiếc áo đó trông rất ổn.
Xuất hiện ở từ khác
ver
kết hợp
trông tốt, có vẻ ổn
AI
1
Trông tốt
1
Trông tốt
1
Trông tốt