verlo
A1động từ (verb)
Hay gặp/ˈbeɾlo/
Nghĩa chính
- Nhìn thấy nó, xem nó, gặp anh ấyđộng từinfinitive of ver combined with lo
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ir a verlo | Đến thăm ai, đi xem nó | |
| para verlo | Để thấy nó, để xem | |
| verlo todo negrođộng từ | động từ | to be pessimisticchưa dịch |
Ví dụ
- .Bạn đã thấy cô ấy khóc khi vào gặp anh ấy.
- .Bạn sẽ phải kiễng chân lên để nhìn thấy nó.
- .Cô ấy đến bệnh viện thăm anh ấy mỗi ngày.