Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
vergobret
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/beɾɡoˈbɾet/
Nghĩa chính
1
Cỏ roi ngựa
danh từ
vergobret
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
vergobret
Dạng gốc
(base form)
vergobret
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
vergobret
Quan tòa ở Gaul cổ đại, người giữ chức vụ cao nhất ở nhiều thành phố Gallic, đặc biệt là ở người Aedui
Ví dụ
Teniendo
en
cuenta
que
el
Vergobret
no
estaba
autorizado
a
abandonar
el
territorio
de
la
tribu
en
su
año
de
mandato
,
César
se
dirigió
urgentemente
hacia
el
sur
para
reunirse
con
los
rivales
AI
1
Cỏ roi ngựa
1
Cỏ roi ngựa
1
Cỏ roi ngựa