Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ver algo
Nghĩa chính
1
Nhìn thấy thứ gì
Ví dụ
Desde
aquí
veo
las
montañas
.
Từ đây tôi nhìn thấy những ngọn núi.
Xuất hiện ở từ khác
ver
kết hợp
nhìn thấy thứ gì
AI
1
Nhìn thấy thứ gì
1
Nhìn thấy thứ gì
1
Nhìn thấy thứ gì