Dịch

veía

A1động từ (verb)
Hay gặp
/beˈia/

Nghĩa chính

  1. Nhìn thấy, trông thấy, thấyđộng từfirst/third-person singular imperfect indicative of ver

Cụm từ (phrase)

ya se veía venirChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Đã lâu lắm rồi tôi không gặp Mónica.
  • .Sáng nay anh ấy trông khỏe hơn nhiều so với hôm qua.
  • .Sương mù dày đặc đến mức gần như chẳng nhìn thấy gì.

AI