Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uveítis
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/ubeˈitis/
Nghĩa chính
1
Viêm màng bồ đào
danh từ
uveitis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
uveitis
Viêm màng bồ đào
Ví dụ
En
casos
raros
,
los
adultos
con
infección
con
el
Zika
pueden
desarrollar
una
afección
llamada
uveítis
,
que
puede
conducir
a
una
pérdida
permanente
de
la
vista
.
AI
1
Viêm màng bồ đào
1
Viêm màng bồ đào
1
Viêm màng bồ đào