Dịch

tumor

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/tuˈmoɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Khối udanh từtumor

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tumorDạng gốc (base form)
  2. tumoresSố nhiều (plural)
  3. tumorcitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

tumor benignoU lành tính
tumor de mamaU vú
tumor malignoU ác tính
tumor pulmonarU phổi
tumor metastásicoChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • .Họ đã cắt bỏ khối u.
  • .Họ đã lấy khối u ra.
  • .Khối u đang lan rộng.

AI