Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tremor
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/tɾeˈmoɾ/
Nghĩa chính
1
Sự rung chuyển
danh từ
tremor, trembling
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tremor
Dạng gốc
(base form)
tremor
es
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
tremor
Sự rung, sự run, chấn động
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
temblar
tremer
AI
1
Sự rung chuyển
1
Sự rung chuyển
1
Sự rung chuyển