traumatólogo
C2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/tɾaumaˈtoloɡo/
Nghĩa chính
- Bác sĩ chấn thươngdanh từtraumatologist
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- traumatólogoDạng gốc (base form)
- traumatólogosSố nhiều (plural)
- traumatólogasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- traumatólogaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- : “ ( ) forrean () .