Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
transversalidad
C2
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/tɾansbeɾsaliˈdad/
Nghĩa chính
1
Tính xuyên suốt
danh từ
transversality
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
transversalidad
Dạng gốc
(base form)
transversalidad
es
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
transversality
Thuộc tính của hai đa tạp con giao nhau, trong đó tại mỗi điểm giao nhau, các không gian tiếp tuyến riêng biệt của chúng tại điểm đó cùng nhau tạo ra không gian tiếp tuyến của đa tạp xung quanh tại điểm đó
AI
1
Tính xuyên suốt
1
Tính xuyên suốt
1
Tính xuyên suốt