Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
tranco
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/ˈtɾanko/
Nghĩa chính
1
Bước lớn hoặc nhảy
danh từ
large step or jump
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tranco
Dạng gốc
(base form)
tranco
s
Số nhiều
(plural)
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
a trancos
Chưa có nghĩa
AI
1
Bước lớn hoặc nhảy
1
Bước lớn hoặc nhảy
1
Bước lớn hoặc nhảy