tournaisiano
giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trong niên đại địa chất ICS, giai đoạn thấp nhất hoặc tuổi già nhất của Mississippian, hệ thống con lâu đời nhất của Kỷ Than đá. Nó kéo dài từ 358,9 Ma đến 346,7 Ma và có trước Famenian và tiếp theo là Viséanqua tiếng Anhtính từTournaisian
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tournaisianoDạng gốc (base form)
- tournaisianasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- tournaisianosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- tournaisianaGiống cái (feminine)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trong niên đại địa chất ICS
- Trong niên đại địa chất ICS, giai đoạn thấp nhất hoặc tuổi già nhất của Mississippian, hệ thống con lâu đời nhất của Kỷ Than đá. Nó kéo dài từ 358,9 Ma đến 346,7 Ma và có trước Famenian và tiếp theo là Viséanqua tiếng AnhTournaisian