Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
torrero
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/toˈreɾo/
Nghĩa chính
1
Người giữ ngọn hải đăng
danh từ
lighthouse keeper
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
torrero
Dạng gốc
(base form)
torrero
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
lighthouse keeper
Người gác đèn biển
Ví dụ
El
torrero
sastre
nos
señaló
los
pueblos
que
rodeaban
Santiago
,
pero
yo
no
oía
nada
,
apenas
me
quedaba
voluntad
para
otra
cosa
que
para
mirarle
el
cilicio
.
AI
1
Người giữ ngọn hải đăng
1
Người giữ ngọn hải đăng
1
Người giữ ngọn hải đăng