tildar
C1động từ (verb)
/tilˈdaɾ/
Nghĩa chính
- Tuyên bố hoặc gắn nhãn hiệu là; kỳ thịđộng từto declare or brand as; to stigmatize
- Đặt dấu ngã hoặc dấu trọng âm khác lên trênđộng từto put a tilde or other accent mark over
- (thông tục) treo (máy tính, ngừng hoạt động)động từ(informal) hang (of a computer, to stop working)
- (thông tục) rơi vào trạng thái xuất thần, sững sờđộng từ(informal) to go into a trance, a stupor
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể tildarDanh động từ tildandoPhân từ tildado
| Presente | |
|---|---|
| yo | tildo |
| tú | tildas |
| él/ella/Ud. | tilda |
| nosotros | tildamos |
| vosotros | tildáis |
| ellos/Uds. | tildan |
Ví dụ
- . . .