Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tetero
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bình sữa của em bé
danh từ
baby's bottle
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tetero
Dạng gốc
(base form)
tetero
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Osiris
le
preparó
un
tetero
a
su
bebita
con
fruta
y
leche
completa
,
pero
lejos
de
callar
el
llanto
de
la
pequeña
,
se
agravó
la
situación
.
AI
1
Bình sữa của em bé
1
Bình sữa của em bé
1
Bình sữa của em bé