Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
terminar con something
Nghĩa chính
1
Tiêu diệt / dẹp bỏ cái gì
Ví dụ
La
guerra
terminó
con
muchas
vidas
.
Chiến tranh đã cướp đi nhiều sinh mạng.
Xuất hiện ở từ khác
termina
kết hợp
kết thúc mối quan hệ hoặc việc nào đó
terminar
kết hợp
tiêu diệt / dẹp bỏ cái gì
AI
1
Tiêu diệt / dẹp bỏ cái gì
1
Tiêu diệt / dẹp bỏ cái gì
1
Tiêu diệt / dẹp bỏ cái gì