Dịch

termal

B2tính từ (adjective)
/teɾˈmal/

Nghĩa chính

  1. Khoáng nóng, nhiệttính từthermal, thermic

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. termalDạng gốc (base form)
  2. termalesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

pozo termaldanh từSuối nước nóng
fuente termalSuối nước nóng
aguas termalesSuối nước nóng

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ¿ , , ?Bạn có biết rằng ở Nhật Bản, nếu có hình xăm, bạn sẽ không được phép vào tắm ở nhiều khu suối nước nóng không?
  • .Chắc hẳn lúc này cô ấy đang ngâm mình thư giãn trong làn nước khoáng nóng.
  • .Chúng ta hãy bàn chuyện này bên một ly rượu vang tại suối nước nóng.

AI