Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
teológicamente
trạng từ
(adverb)
/teoˌloxikaˈmente/
Nghĩa chính
1
Về mặt thần học
trạng từ
theologically
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
theologically
Về mặt thần học
Ví dụ
La
mayoría
de
quienes
firman
el
documento
pertenecen
,
en
efecto
,
a
las
confesiones
anglicana
,
bautista
,
metodista
,
presbiteriana
,
luterana
,
y
hasta
católica
,
al
mismo
tiempo
las
más
abiertas
teológicamente
y
las
más
ecuménicas
.
AI
1
Về mặt thần học
1
Về mặt thần học
1
Về mặt thần học