tentador
A2tính từ (adjective)
/tentaˈdoɾ/
Nghĩa chính
- Hấp dẫn, cám dỗ, lôi cuốntính từtempting
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tentadorDạng gốc (base form)
- tentadorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- tentadoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
- tentadoraGiống cái (feminine)
Ví dụ
- .Các phần thưởng của trò bingo ngày càng trở nên hấp dẫn hơn.
- .Đó là một ý nghĩ đầy cám dỗ.
- .Những gì bị cấm đoán sẽ luôn hấp dẫn hơn.
Họ từ (word family)
cùng gốc tentadorNgôn ngữ khác
Tiếng Anh