Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tener un lugar
Nghĩa chính
1
Có được một chỗ
Ví dụ
Consiguieron
tener
un
lugar
en
primera
fila
.
Họ có được một chỗ ở hàng ghế đầu.
Xuất hiện ở từ khác
tener
kết hợp
có được một chỗ
AI
1
Có được một chỗ
1
Có được một chỗ
1
Có được một chỗ