Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
templete
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ngôi đền nhỏ; điện thờ
danh từ
small temple; shrine
2
Mái hiên
danh từ
pavillion
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
templete
Dạng gốc
(base form)
templete
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
También
analizó
el
área
de
templetes
para
los
cuatro
grupos
musicales
contratados
por
el
padre
de
la
festejada
.
AI
1
Ngôi đền nhỏ
2
Mái hiên
1
Ngôi đền nhỏ
2
Mái hiên
1
Ngôi đền nhỏ
2
Mái hiên