telégrafo
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/teˈleɡɾafo/nguồn
Nghĩa chính
- Điện báodanh từtelegraph
- Ngành điện báo, thuật điện báodanh từtelegraphy
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- telégrafoDạng gốc (base form)
- telégrafosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| telégrafo sin hilos | Điện báo không dây |
Ví dụ
- ¿ ?Các bạn biết ai đã phát minh ra điện báo không?