techno
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈteɡno/
Nghĩa chính
- Nhạc technodanh từtechno
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ techno-bros ?Bạn muốn bị bắt cóc bởi các anh chàng nghiện công nghệ hay các anh chàng nghiện thể hình hơn?
- .Dan đã dành ngày làm việc cuối cùng để nghe nhạc techno.