Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
te vi
Nghĩa chính
1
Tôi đã thấy bạn
Ví dụ
Te
vi
caminando
por
la
calle
.
Tôi đã thấy bạn đang đi bộ trên phố.
Xuất hiện ở từ khác
vi
kết hợp
tôi đã thấy bạn
AI
1
Tôi đã thấy bạn
1
Tôi đã thấy bạn
1
Tôi đã thấy bạn