Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
te lo dije
Nghĩa chính
1
Tôi đã bảo bạn rồi mà
Ví dụ
Te
lo
dije
pero
no
quisiste
escucharme
.
Tôi đã bảo bạn rồi mà bạn không chịu nghe tôi.
Xuất hiện ở từ khác
dije
kết hợp
tôi đã bảo bạn rồi mà
AI
1
Tôi đã bảo bạn rồi mà
1
Tôi đã bảo bạn rồi mà
1
Tôi đã bảo bạn rồi mà