Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tarjeta de memoria
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/taɾˌxeta de meˈmoɾja/
Nghĩa chính
1
Thẻ nhớ
danh từ
memory card
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tarjeta de memoria
Dạng gốc
(base form)
tarjeta
s de memoria
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
memory card
Định dạng lưu trữ bộ nhớ kỹ thuật số trạng thái rắn, thường thấy trên máy tính, máy ảnh kỹ thuật số và điện thoại di động
AI
1
Thẻ nhớ
1
Thẻ nhớ
1
Thẻ nhớ