Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tarjetón
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/taɾxeˈton/
Nghĩa chính
1
Phiếu bầu
danh từ
voting slip
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tarjetón
Dạng gốc
(base form)
tarjet
ones
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Además
,
ha
utilizado
al
poder
judicial
para
intervenir
a
dos
partidos
políticos
de
la
oposición
,
para
desmontar
la
alianza
unitaria
de
la
oposición
y
para
generar
confusión
en
el
tarjetón
electoral
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
票
piào
Phiếu bầu, lá phiếu
Tiếng Anh
voting slip
Một mảnh giấy có danh sách các ứng cử viên tại một cuộc bầu cử (đôi khi có chỉ dẫn về đảng của ứng cử viên); cử tri đánh dấu X vào vị trí tương ứng với ứng cử viên mà mình lựa chọn, gấp phiếu và bỏ vào thùng phiếu được cung cấp
AI
1
Phiếu bầu
1
Phiếu bầu
1
Phiếu bầu