Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tallista
giống đực/cái
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thợ khắc gỗ
danh từ
woodcarver
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tallista
Dạng gốc
(base form)
tallista
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
woodcarver
Một người có tay nghề điêu khắc gỗ
Ví dụ
Si
no
sucede
,
siempre
me
quedará
el
recuerdo
de
ese
viejo
tallista
que
cuando
escribía
,
o
firmaba
,
otorgaba
al
acto
un
ritual
bellísimo
que
terminaba
en
un
trazo
elegante
,
evocador
.
AI
1
Thợ khắc gỗ
1
Thợ khắc gỗ
1
Thợ khắc gỗ