taborita
giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người Hussite cấp tiến; một tín đồ của chủ nghĩa Hussitism cấp tiến vào thời Cải cách Bohemian, người bác bỏ thẩm quyền độc nhất của Giáo hội Công giáo trong các vấn đề đức tin và bị coi là dị giáoqua tiếng Anhtính từTaborite
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- taboritaDạng gốc (base form)
- taboritasGiống cái số nhiều (feminine plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người Hussite cấp tiến
- Người Hussite cấp tiến; một tín đồ của chủ nghĩa Hussitism cấp tiến vào thời Cải cách Bohemian, người bác bỏ thẩm quyền độc nhất của Giáo hội Công giáo trong các vấn đề đức tin và bị coi là dị giáoqua tiếng AnhTaborite