Dịch

sublime

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/suˈblime/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cao cả, siêu phàm, tuyệt mỹtính từsublime
  2. Thăng hoađộng từinflection of sublimar:
  3. Hãy thăng hoađộng từthird-person singular imperative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sublimeDạng gốc (base form)
  2. sublimesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

belleza sublimeVẻ đẹp tuyệt mỹ
experiencia sublimeTrải nghiệm tuyệt vời
momento sublimeKhoảnh khắc thăng hoa
sentimiento sublimeTình cảm cao cả
voz sublimeGiọng ca tuyệt vời

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Thăng hoa
  1. first/third-person singular present subjunctive

Họ từ (word family)

cùng gốc sublime

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Đây là lần đầu tiên tôi thấy một căn phòng cao cả như vậy.
  • ¿ Fabiola ?Làm sao Fabiola có thể sáng tác âm nhạc cao cả như vậy?
  • , .Lời nói là một hiện tượng cao cả và thiêng liêng, một bí ẩn nơi linh hồn con người hiện hữu dưới dạng âm thanh.

AI